THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ktra học kỳ 1 Lý 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:06' 14-04-2015
    Dung lượng: 85.0 KB
    Số lượt tải: 226
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS NGHI YÊN
    KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2014 - 2015
    MÔN : VẬT LÝ - LỚP 6
    Thời gian làm bài : 45 phút
    Họ và tên HS : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp : . . . . . . . . . .
    A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm):
    Câu 1. Hãy chọn câu đúng:
    A. GHĐ của một thước đo độ dài là độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước đó.
    B. GHĐ của một thước đo độ dài là độ dài lớn nhất mà thước đó có thể đo được.
    C. GHĐ của một thước đo độ dài là độ dài của cái thước.
    D. GHĐ của một thước đo độ dài là độ dài lớn nhất ghi trên thước đó.
    Câu 2. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều rộng lớp học. Trong các cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là không đúng?
    A. 446cm B. 48,2dm C. 424cm D. 4,45m
    Câu 3. Trên vỏ một hộp thịt có ghi 800g. Số liệu đó chỉ:
    A. khối lượng của cả hộp thịt B. thể tích của thịt trong hộp
    C. khối lượng của thịt trong hộp D. thể tích của cả hộp thịt
    Câu 4. Công việc nào dưới đây không cần dùng đến lực?
    A. Xách một xô nước B. Nâng một tấm gỗ
    C. Đẩy một chiếc xe D. Đọc một trang sách
    Câu 5. Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?
    A. Cục đất sét B. Sợi dây đồng
    C. Một chiếc lưỡi cưa sắt D. Quả ổi chín
    Câu 6. Dùng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật nặng lên cao, có thể:
    A. làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật
    B. làm giảm trọng lượng của vật
    C. kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật
    D. kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật

    Câu 7. (2 điểm). Hãy điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
    Một người đứng yên trên một tấm ván mỏng. Tấm ván bị cong đi. Nó đã bị ……………………. Đó là do kết quả tác dụng của ……………………… của người. Tấm ván là ……………………… khi bị cong, nó sẽ tác dụng vào người một………………………..lực này và trọng lực của người là hai lực cân bằng.

    B. TỰ LUẬN :
    Câu 8.(2 điểm). Thế nào là hai lực cân bằng? Nêu những kết quả tác dụng của lực?
    Câu 9.(2 điểm). Biết 10 lít cát có khối lượng 15 kg.
    Tính thể tích của 6 tấn cát.
    Tính trọng lượng của một đống cát 4m3
    Câu 10.(1 điểm). Để đi qua dốc cao, tại sao người ta thường làm đường uốn lượn?
    Bài làm:

    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
     
    Gửi ý kiến