THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề Toán 8 KSHK2 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Bích Liên
    Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:36' 14-05-2014
    Dung lượng: 39.5 KB
    Số lượt tải: 304
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Môn Toán 8
    Thời gian 90 phút
    Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
    
    
    
    Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    
    
    Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về , người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h , nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
    Tính độ dài quãng đường AB
    Bài 4: (3 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC =8cm . Kẻ đường cao AH.
    Chứng minh (ABC và (HBA đồng dạng với nhau
    Chứng minh AH2 = HB.HC
    Tính độ dài các cạnh BC, AH
    Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE



    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Môn Toán 8
    Thời gian 90 phút
    Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
    
    
    
    Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
    
    
    Bài 3: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về , người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h , nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
    Tính độ dài quãng đường AB
    Bài 4: (3 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC =8cm . Kẻ đường cao AH.
    Chứng minh (ABC và (HBA đồng dạng với nhau
    Chứng minh AH2 = HB.HC
    Tính độ dài các cạnh BC, AH
    Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

     
    Gửi ý kiến