THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hóa 8: Mol

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:34' 23-07-2011
    Dung lượng: 327.0 KB
    Số lượt tải: 170
    Số lượt thích: 0 người

















    Hóa học 8:
    Tiet 13: Mol


    KiÓm tra












    2 : 1 : 1
    ? : ? : ?
    với tỉ lệ lượng chất khác




























    1. Khái niệm mol:













    6,02.1023 ng.t Na

    6,02.1023 ph.t O2

    6,02.1023 ph.t H2O
    6,02.1023
    = N

    12
    6,02.1023 ng.t C












    2.Định nghĩa:
    Mol là lượng chất (hay nguyên tố) gồm có N hạt vi mô (nguyên tử, phân tử...)
    Mol nguyên tử gồm N ng.tử
    Mol phân tử gồm có N ph.tử
    CuO













    II. khối lượng mol (M):


    Là khối lượng của N hạt vi mô.
    tính bằng đơn vị gam.
    Có số trị bằng số trị của PTK hoặc NTK.













    Ví dụ:

    H = 1
    Na = 23
    O2 = 32
    CuO = 80
    C = 12
    MC =12g












    Bài tậpI
    Tính khối lượng của:
    a) 3mol S
    b) 0,5 mol O2
    c) 1,5 mol H2O
    có khối lượng là 96g
    có khối lượng là 27g
    có khối lượng là 16g












    III. Công thức biến đổi giữa
    khối lượng và lượng chất (hay nguyêntố):
    1. Công thức biến đổi:
    n : Số mol.
    M : Khối lượng mol.
    m : Khối lượng chất (hay ng.tố)









    2. áp dụng:
    Bài toán1:
    Có 0,75 mol S:
    a) Tính khối lượng của 0,75 mol S ?.
    b) Tính số nguyên tử S ?
    Bài toán 2:
    Có 9 gam nước(H2O):
    a) Tính số mol nước.
    b) Tính số phân tử nước.
    Bài tậpII

    Bài toán1:
    Có 0,75 mol S:
    a) Tính khối lượng của 0,75 mol S ?.
    b) Tính số nguyên tử S ?
    2. áp dụng:










    b) Số nguyên tử S có trong 24g S:
    0,75 . N = 0,75 . 6,02.1023.
    = 4, 515 .1023 ng.tử












    Bài tậpIII
    0,4mol
    19,2g
    32g
    0,2 mol
    62g
    36g
    23g
    62

    Tính và điền số liệu
    vào chỗ có dấu (?)












    Bài tập về nhà:
    Nắm vững định nghĩa mol.
    Cách xác định khối lượng mol.
    Nắm vững công thức biến đổi.
    Bài tập: 3, 4(tr.43)
    và 1/a,b ; 2/b,d (44); 3/d ;4; 5(45).












    Hãy đặt kí hiệu
    cho các đại lượng và
    lập công thức tính khối lượng khi biết số mol và khối lượng mol.
    Bài tậpIII
     
    Gửi ý kiến