THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HSG cấp trường

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hưng Đạo
    Ngày gửi: 14h:47' 11-01-2015
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 341
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT NGHI LỘC
    TRƯỜNG THCS NGHI LÂM

    ĐỀ THI HSG VÒNG I – NĂM HỌC 2014 – 2015
    Môn: Toán 6 – Thời gian: 120 phút làm bài

    Bài 1: (3,5 điểm) Cho: A = (- 1) + 2 + (- 3) + 4 + (- 5) + 6 + ...+ 100
    a) Tính A
    b) Số A có mấy ước tự nhiên, có mấy ước nguyên tố?
    Bài 2: (4 điểm)
    a) Tìm số tự nhiên bé nhất mà khi chia cho các số 4, 6, 7 đều dư 3.
    b) Tìm x, biết: 
    Bài 3 : (2,5 điểm) Cho dãy số tự nhiên: 1; 4; 7; 10; 13; 16;….
    a) Viết số hạng thứ n  của dãy số trên.
    b) Số 2015 có phải là số hạng của dãy số trên hay không? Vì sao?
    Bài 4 : (4 điểm)
    a) Thay x bằng chữ số thích hợp để số:  chia hết cho 17.
    b) Cho tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 + .....+ 22015. Hỏi S + 18 có phải là số chính phương không? Vì sao?
    Bài 5: (3,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB, M là trung điểm của nó. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB (C không trùng với các điểm A, B và M) sao cho AC > CB.
    a) Trong 3 điểm A, M, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
    b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N. Chứng tỏ rằng: 
    Bài 6: (2,5 điểm)
    Cho a là số nguyên tố và (a – 1)(a +1) + 375 là số nguyên tố.
    Chứng minh rằng a3 + 4 cũng là số nguyên tố.
    ----------------------Hết-------------------



















    Đáp án và biểu điểm
    Câu
    Sơ lược các bước giải
    Điểm
    
    Câu 1
     a , 
    0.5
    
    
    b , 
    0,5
    
    
    b, = = 
    =  = 25
    0.5
    
    Câu 2
    a , 
    0.5
    
    
    b,   
    Vậy x = 2 và x = -1
    0.5
    
    
    c , 22x-3 - 2 = 30  22x-3 = 32=252x-3 =52x=8x=4

    0,5
    
    Câu 3
    Gọi số cây trồng của hai lớp 7A và 7B lần lượt là: a; b (cây)
    ĐK: 
    Theo đề bài ta có:  và a – b = 9
    0,75
    
    
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    
    0,75
    
    
     Vậy 
    Kết luận số cây trồng của lớp 7A; 7B lần lượt là 45; 27 cây.
    0,5
    
    Câu 4
    Cho hàm số y = 3x
    a, Vẽ đồ thị hàm số
    - Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và điểm A(1;3)
    - Vẽ đúng đồ thị
    1
    
    
    b, f(-2) = 3 . (-2) = -6;
    f( ) = 3 . =  .
    0.5
    
    
    c, Điểm B(2;5) không thuộc đồ thị hàm số y = 3x.
    Vì với x = 2 ta có y = 3.2 = 6  5
    Điểm C(-2;-6) thuộc đồ thị hàm số y = 3x.
    Vì với x = - 2 ta có y = 3. (-2) = -6.
    0.5
    
    Câu 5
     Vẽ hình và ghi GT - KL đúng:











    0.5
    
    
    a) Xét (ANM và (MKC có: AM = MC (gt)  (đồng vị);
    MN = CK (gt)
    ( (ANM = (MKC (c.g.c)


    1
    
    
    b) Vì (ANM = (MKC (cm/a) nên
     (2 góc tương ứng),
    mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên AB // MK
    0.5
    
    
    c) Xét (BNM và (MKB có:
     (so le trong)
     (so le trong)
    BM là cạnh chung
    ( (BNM = (MKB (g
     
    Gửi ý kiến