THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV TP vinh sạon và dạy
    Người gửi: Hồ Lam Hà
    Ngày gửi: 18h:38' 13-10-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    18:39:35
    Chào các em học sinh 9C thân mến!
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
    THAM GIA TIẾT HỌC HÌNH 9
    18:39:35
    Kiểm tra bµi cò
    Cho 2 đường thẳng a và b. Hãy nêu các vị trí tương đối của a và b trong mặt phẳng?
    Trả lời
    Hai đường thẳng song song
    Hai đường thẳng cắt nhau
    a
    b
    a
    a
    b
    Không có điểm chung
    Có 1 điểm chung
    Có vô số điểm chung
    Hai đường thẳng trïng nhau
    Thứ 3 ngày 18 tháng 11 năm 2008
    18:39:35
    Thứ 3 ngày 18 tháng 11 năm 2008
    Các vị trí của Mặt trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
    18:39:35
    Các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
    - Tính chất của tiếp tuyến
    - Khái niệm cát tuyến, tiếp tuyến, tiếp điểm.
    18:39:35
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    ?1. Vì sao một đường thẳng và một đường tròn không thể có nhiều hơn hai điểm chung ?
    Nếu đường thẳng và đường tròn có ba điểm chung trở lên thì đường tròn đi qua ba điểm thẳng hàng => Vô lí
    18:39:35
    a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :
    Đường thẳng a và đường tròn (O) có hai điểm chung A và B .Ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau
    Đường thẳng a gọi là cát tuyến của đường
    tròn (O)
    . O
    A
    B
    Đường thẳng a không qua tâm O
    Đường thẳng a qua tâm O
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    18:39:35
    a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :
    Đường thẳng a không qua tâm O
    ? -Hãy so sánh OH v?i R ?
    ? -Nờu cỏch tớnh AH; HB theo R v OH?
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    18:39:35
    a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau :
    Đường thẳng a không qua tâm O
    Đường thẳng a qua tâm O
    Nếu đường thẳng a đi qua tâm O thì OH = ?
    OH=0 . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    18:39:35
    Đường thẳng a và đường tròn(O) có mấy điểm chung ?
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    A
    B
    18:39:35
    b/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
    Đường thẳng a và (O) chỉ có một điểm chung C ta nói đường thẳng a và đường tròn(O) tiếp xúc nhau
    Có nhận xét gì về vị trí của OC đối với đường thẳng a?
    Độ dài đoạn OH =?
    OH=R
    C
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến
    Điểm C gọi là tiếp điểm
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    18:39:35
    H
    Giả sử H không trùng với C
    Lấy D thuộc a sao cho H là trung điểm của CD
    Do OH là đường trung trực của CD nên OC=OD
    Vậy ngoài C ta còn có điểm D cũng là điểm chung của đường
    thẳng a và (O)
    ( mâu thuẫn giải thiết )
    và OH=R
    b/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH =R
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    R
    Đường thẳng a và (O) chỉ có một điểm chung C ta nói đường thẳng a và đường tròn(O) tiếp xúc nhau
    Đường thẳng a và (O) chỉ có một điểm chung C
    18:39:35
    Đường thẳng a là tiếp tuyến
    của (O); C là tiếp điểm
    b/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a.Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH=R
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    Định lí: Nếu mét đường thẳng là tiếp tuyến của mét đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
    18:39:35
    Đường thẳng a là tiếp tuyến
    của (O); C là tiếp điểm
    b/Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    . Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a.Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH=R
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    18:39:35
    c/Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:
    Khi đường thẳng a và (O) không có điểm chung ta nói đường thẳng a và (O) không giao nhau
    Ta chứng minh được r»ng OH>R
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH=R
    - OH > R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    d
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a và (O)
    cắt nhau
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH = R
    - OH > R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm O tới đường thẳng a
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng
    và đường tròn:
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH = R
    - OH > R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm O tới đường thẳng a
    Đường thẳng a và (O)
    tiếp xúc
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng
    và đường tròn:
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm.
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH = R
    - OH > R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm O tới đường thẳng a
    Đường thẳng a và (O) không giao nhau
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng
    và đường tròn:
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH=R
    - OH>R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm tới đường thẳng a
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    Đường thẳng và
    đường tròn cắt nhau
    2
    d < R
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH=R
    - OH>R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm tới đường thẳng a
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    Đường thẳng và
    đường tròn cắt nhau
    Đg thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau
    d = R
    2
    d < R
    1
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH=R
    - OH>R
    c.Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm tới đường thẳng a
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    Đường thẳng và
    đường tròn cắt nhau
    Đg thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau
    Đg thẳng và đường tròn kh«ng c¾t nhau
    0
    d = R
    2
    d < R
    d > R
    1
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    2.Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn:
    Đường thẳng a gọi
    là tiếp tuyến của (O)
    - Điểm C gọi là tiếp điểm
    b. Đường thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau:
    - Đường thẳng a gọi là cát tuyến của ®t (O)
    a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
    - OH = R
    - OH > R
    c. Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
    Gọi d là khoảng cách từ tâm tới
    đường thẳng a
    1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
    Đường thẳng và
    đường tròn cắt nhau
    Đg thẳng và đường
    tròn tiếp xúc nhau
    Đg thẳng và đường tròn kh«ng c¾t nhau
    0
    d = R
    2
    d < R
    d > R
    1
    Nh÷ng kiÕn thøc cÇn nhí:
    d
    d
    d
    - Tiếp tuyến thì vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
    18:39:35
    ?3. Cho đường thẳng a và một điểm O cách đường thẳng a
    3cm. Vẽ đường tròn tâm O bàn kính 5cm.
    a/ Đường thẳng a có vị trí như thế nào so với (O)?Vì sao ?
    b/ Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a
    và đường tròn (O). Tính độ dài BC?
    Bài giải :
    a/ Đường thẳng a cắt (O) vì :
    d=3cm
    R=5cm
    LuyÖn tËp:
    BC = 2.HB
    18:39:35
    Bài 17 -Sgk/109
    Điền vào các chỗ trống trong bảng sau (R là bán kính đường
    tròn ,d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng )
    Cắt nhau
    Không giao nhau
    LuyÖn tËp:
    6 cm
    18:39:35
    VỀ NHÀ:
    1, Học bài:
    - Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    - Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn:
    2, Làm bài tập 18;19, 20 trang 110
    3, Chuẩn bị bài mới: “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”
    18:39:35
    Hướng dẫn bài tập 20 trang 110
    O
    6 cm
    A
    B
    6 cm
    10 cm
    ?
    18:39:35
    XIN CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
    NHIỀU SỨC KHOẺ
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
    NHIỀU SỨC KHOẺ
     
    Gửi ý kiến