THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bài 24. Cường độ dòng điện

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Nghi Thuận
    Ngày gửi: 23h:18' 17-06-2020
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 391
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG
    QUÝ CÔ ĐẾN DỰ GIỜ


    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Em hãy nêu các tác dụng của dòng điện mà em đã được học?
    Câu 2: Em hãy trình bày tác dụng từ của dòng điện?
    CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
    Bài 24:
    I. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
    1. Quan sát thí nghiệm của giáo viên
    I. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
    1. Quan sát thí nghiệm của giáo viên
    Đèn
    Nguồn điện
    Biến trở
    Ampe kế
    Công tắc
    TN Hình 24.1
    K
    -5
    0
    5
    mA
    * Nhận xét: Với một bóng đèn nhất định , khi đèn sáng càng ………………..thì số chỉ của ampe kế càng …………..
    mạnh
    lớn
    I. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
    1. Quan sát thí nghiệm của giáo viên
    (yếu)
    (nhỏ)
    I. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
    2. Cường độ dòng điện
    - Ngoài ra còn dùng đơn vị miliampe (mA)
    1 A = 1000 mA
    1 mA = 0.001 A
    100mA = 0.1A
    10mA = 0.01A
    6A
    0,5A
    II. Ampe kế
    Dùng kim chỉ thị
    Hiện số
    Chốt dương (+)
    Chốt âm (-)
    Chốt điều chỉnh kim của ampe kế
    Hinh ảnh vôn kế
    Giới thiệu một số ampe kế
    II. Ampe kế
    Kí hiệu ampe kế:
    Đ
    III. Đo cường độ dòng điện
    +
    -
    0,02A
    3A
    0,1A
    0,6A
    Dòng điện chạy qua đèn có cường độ càng ……………… thì đèn càng ………......
    C2:
    lớn (nhỏ)
    sáng (tối)
    III. Đo cường độ dòng điện
    Quy tắc sử dụng
    5. Đọc và ghi kết quả đúng quy định.
    4. Mắc ampe kế nối tiếp với vật cần đo sao cho chốt (+) của ampe kế nối với cực dương (+) của nguồn điện, không mắc trực tiếp hai chốt ampe kế vào hai cực của nguồn điện.
    3.Điều chỉnh kim ampe kế chỉ đúng vạch số 0.
    2. Chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp với giá trị cường độ dòng điện cần đo.
    1. Ước lượng giá trị cường độ dòng điện cần đo.
    C4: Có 4 ampe kế có giới hạn đo như sau:
    2mA ; 2) 20mA ; 3) 250mA ; 4) 2A.
    Hãy cho biết ampe kế nào đã cho là phù hợp nhất để đo mỗi cường độ dòng điện sau đây:
    a) 15mA b) 0,15A c) 1,2A
    IV. Vận dụng
    C3:
    C5: Ampe kế trong sơ đồ nào ở hình 24.4 được mắc đúng, vì sao?
    Đúng
    Hình 24.4
    _
    _
    _
    Câu 1: Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?
    A. Niutơn (N)
    B. Ampe (A)
    D. Héc (Hz)
    C. Đềxiben (dB)
    Câu 2: Ampe kế là dụng cụ dùng để làm gì?
    A. Để đo nguồn điện mắc trong mạch là mạnh hay yếu
    B. Để đo lượng electron chạy qua đoạn mạch
    D. Để đo cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch
    C. Để đo độ sáng của bóng đèn mắc trong mạch
    Củng cố
    _
    _
    _
    Câu 3: Đổi đơn vị cho các giá trị sau đây:
    a) 0,35A = ....mA
    b) 1,28A = .....mA
    c) 425mA = ......A
    d) 32mA = ......A
    350
    1280
    0,425
    0,032
    Tiết học đến đây là hết Cám ơn quý thầy cô
    và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến