THỜI GIAN QUÝ HƠN VÀNG

GÓC THƯ GIÃN

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Lam Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    axit - bazo - muối tiết 3 ( có package lesson)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:15' 12-09-2014
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 553
    Số lượt thích: 0 người
    hoá học 8
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM VỀ
    DỰ TIẾT DẠY THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI
    Môn :Hoá học , Lớp 8A4
    Giáo viên: Nguyễn Văn Minh
    Trường THCS Nghi Phương
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    1, Em hãy nêu định nghĩa và viết công thức chung của axit?
    2, Em hãy nêu định nghĩa và viết công thức chung của bazơ?
    * Công thức dạng chung của axit:
    * Công thức dạng chung của Bazơ:
    Nếu hoán đổi vị trí của gốc axit An với nhóm (OH) ta sẽ được hợp chất mới: MnAm
    HnA
    M(OH)m
    Bazơ NaOH
    Axit HCl
    Na
    Cl
    Thuộc loại hợp chất gì và gọi tên như thế nào?
    Tiết 56: Axit – Bazơ – Muối (tiếp)
    Axit.
    Bazơ.
    III. Muối.
    1, Khái niệm
    Kể tên một số muối thường gặp?
    Muối là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
    Thí dụ: NaCl, CuSO4, NaHCO3, KMnO4
    2, Công thức hóa học
    M: Kim loại
    A: Gốc axit
    x, y: chỉ số
    MxAy
    Bazơ M(OH)m
    Axit HnA
    Muối
    n
    m
    M
    A
    III. Muối
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    Công thức chung: MxAy
    Viết công thức hóa học của muối tạo bởi nguyên tử kim loại và gốc axit.
    Tiết 56: Axit – Bazơ – Muối (tiếp)



    CaCl2
    Sắt(III) nitrat
    FeSO4
    Fe(NO3)3
    Sắt(II) sunfat
    Canxi clorua
    Tên của muối được gọi theo trình tự nào?
    III. Muối
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    Tiết 56: Axit – Bazơ – Muối (tiếp)
    Công thức chung: MxAy
    3. Tên gọi
    - Tên muối: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
    FeCl3
    Ca(HCO3)2
    Na2SO3
    Canxi hiđrocacbonat
    Sắt (III) clorua
    Natri sunfit
    III. Muối
    1. Khái niệm :
    2. Công thức hóa học
    Tiết 56: Axit – Bazơ – Muối (tiếp)
    Axit + tên phi kim +hiric -> Tên muối + tên phi kim + ua
    Axit +tên của phi kim + ic -> Tên muối + tên của phi kim + at
    Axit +tên phi kim + ơ -> Tên muối + tên phi kim + it
    BẢNG 3:
    HCl
    HNO3
    H2SO4
    H2CO3
    H3PO4
    - Cl
    - NO3
    - HSO4
    = SO4
    HCO3
    = CO3
    - HPO4
    = HPO4
    ≡PO4
    Clorua
    Hydro sunfat
    Sunfat
    Nitrat
    Hydro cacbonat
    Cacbonat
    Đihydro photphat
    Hidro photphat
    Photphat
    Tiết 59 – Bài 37: AXIT – BAZƠ – MUỐI (tt)
    ? Viết công thức của các muối có tên gọi sau
    Kẽm clorua

    Nhôm nitrat

    Natri sunfit


    -> ZnCl2

    -> Al(NO3)3

    -> Na2SO3
    Axit + tên phi kim +hiric -> Tên muối + tên phi kim + ua
    Axit +tên của phi kim + ic -> Tên muối + tên của phi kim + at
    Axit +tên phi kim + ơ -> Tên muối + tên phi kim + it
    III. Muối
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Tên gọi
    Tiết 56: Axit – Bazơ – Muối (tiếp)
    Cho 2 muối sau : NaCl , KHCO3 , nêu sự khác nhau về thành phần nguyên tố?
    III. Muối
    2. Công thức hóa học
    1. Khái niệm
    3. Tên gọi
    4. Phân loại
    Tiết 56: Axit – Bazơ – Muối (tiếp)
    Dựa vào thành phần người ta chia muối thành những loại nào?
    Muối
    Muối trung hòa là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử Hidro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại.
    Thí dụ; NaCl, MgSO4
    Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử Hidro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại.
    Thí dụ: NaHSO4 , Ca(HCO3)2
    (theo thành phần muối được chia ra làm 2 loại)

    X
    X
    X
    X
    X
    Magie hiđroxit
    Axit photphoric
    Axit sunfuhidric
    Bari hiđroxit
    Cacbon đioxit
    Thảo luận nhóm
    Em hãy hoàn thành bảng sau:
    (đánh dấu X vào phần phân loại)
    Canxi cacbonat
    Natri clorua
    X
    X
    Luu hu?nh trioxit
    X
    Nội dung bài
    - A là gốc axit
    - n là hoá trị của gốc axit
    -Axit không có Oxi:HCl, H2S
    -Axit có Oxi: H2S04 ,
    HN03 …
    - M là kim loại
    - m là hoá trị của
    kim loại
    -Bazơ tan (kiềm):
    NaOH, Ca(OH)2..
    Bazơ không tan :
    Cu(OH)2, Zn(OH)2..
    M là kim loại
    A là gốc axit
    x, y là chỉ số
    Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Bài 1 : Dãy chất nào sau đây toàn là muối
    A. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
    B. NaCl, HNO3 , BaSO4
    C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
    D. NaHCO3, MgCl2 , CuO
    Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Bài 2:
    Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa
    A. NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3
    B. NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3
    C. NaOH, ZnCl2 , FeCl2
    D. NaCl, HNO3 , BaSO4
    Bài tập:
    Cho PƯ sau: Na2O + HCl -> NaCl + H2O
    a, Lập PTPƯ
    b, Tính khối lượng NaCl thu được khi cho 6,2 g Na2O phản ứng với lượng dư axit HCl.
    Hướng dẫn giải:
    nNa2O = m:M = 6,2 : 62 = 0,1 (mol)
    PTPƯ: Na2O + 2HCl -> 2NaCl + H2O
    Tỉ lệ: 1 2
    0,1 0,2
    mNaCl = 0,2x58,5 = (g)
    DẶN DÒ
    Học bài cũ
    Làm bài tập SGK.
    - Nghiên cứu trước nội dung bài thực hành (mỗi tổ chuẩn bị một ít vôi sống – CaO để thực hành)
    Chúc các em học tốt !
    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ CÁC EM
    SỨC KHỎE VÀ THÀNH CÔNG
    b.
    c.
    d.
    a.
    Ca(OH)2 , Zn(OH)2
    CuSO4 ,CaCO3
    Fe(OH)3 , CaCO3
    A - HBr, Mg(OH)2
    Những hợp chất đều là bazơ :
    Chọn câu trả lời đúng :

    a.
    b.

    d.
    c.
    Những hợp chất đều là muối :
    K2SO4 , NaHCO3
    H2S , Al(OH)3
    H2CO3 , HNO3
    Cả 3 đáp án đều sai
    c.
    b.

    d.
    a.
    Những hợp chất đều là Axit :
    HCl , HNO3
    KOH, HCl
    H2S , Al(OH)3
    CuCl2 , KOH, HCl
    k
    i
    m
    l
    o
    a
    i
    c
    a
    o
    s
    g
    u
    a
    t
    z
    ơ
    a
    x
    i
    n
    i
    t
    r
    x
    a
    c
    ô
    i
    t
    b
    a
    t
    a
    n
    r
    o
    h
    i
    d
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    ?
    Tên đơn chất có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
    Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nệm kim đan
    Thành phần không thể thiếu trong hợp chất axit mà không phải là nguyên tử hiđrô
    Kim loại hoá trị I, thành phần chính của muối ăn, khi tác dụng với nước cho bazơ kiềm và giải phóng khí H2
    Hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđrôxit (OH)
    Khí nhẹ nhất
    Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
    Bazơ kiềm còn gọi là bazơ ……..
    Bài tập
    1. Lập công thức của muối tạo bởi kim loại Ca (II) với các gốc axít có trong bảng trên:
    - Cl
    2. Đọc tên các muối đó.
    - NO3
    - HSO4
    - HPO4
    - HCO3
    = PO4
    = CO3
    - H2PO4
    = SO4
    _
    CaCl2
    Ca(NO3)2
    Ca(SO4)2
    CaSO4
    Ca(HCO3)2
    CaCO3
    Ca(H2PO4)2
    CaHPO4
    Ca3(PO4)2
    Canxi clorua
    Canxi nitrat
    Canxi hidrosunfat
    Canxi sunfat
    Canxi hidrocacbonat
    Canxi cacbonat
    Canxi đihidrophotphat
    Canxi hidrophotphat
    Canxi photphat
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓